Keep in touch là gì và cấu trúc Keep in touch trong Tiếng Anh

Đã bao lâu rồi bạn chưa liên lạc với gia đình? Đã bao lâu rồi bạn không giữ liên lạc với những người bạn thân thiết ngày xưa? Trong cuộc sống bộn bề lo toan ngày nay đôi khi chúng ta quên mất những người thân yêu ở ngay bên cạnh chúng ta. Trong Tiếng Anh, có rất nhiều cụm từ để diễn tả việc giữ liên lạc với một ai đó và “ keep in touch” là một trong số đó. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết hơn về cụm từ qua bài viết dưới đây nhé!

1. Keep in touch nghĩa là gì?

Keep in touch có nghĩa là “giữ liên lạc

keep in touch tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa ” keep in touch”

2. Cấu trúc và cách dùng của keep in touch trong câu

Keep in touch dùng để diễn tả sự giữ liên lạc, tiếp tục nói chuyện, tiếp tục giữ mối quan hệ với một ai đó.

  • S + keep in touch + with + somebody

Ví dụ:

  • I still keep in touch with her even though we haven’t seen each other for 8 years.
  • Tôi vẫn giữ liên lạc với cô ấy mặc dù chúng tôi không gặp nhau 8 năm rồi.

3. Cách dùng của keep in touch

Dùng để duy trì liên lạc với ai đó, để duy trì thông tin cập nhật về ai đó hoặc điều gì đó.

Ví dụ:

  • After her neighbor moved, they still kept in touch.
  • Sau khi hàng xóm của cô ấy rời đi, họ vẫn giữ liên lạc với nhau.

keep in touch tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa ” keep in touch”

Dùng như một lời tạm biệt.

Ví dụ:

  • Nice talking to you, Quynh.
  • Keep in touch!
  • Rất vui khi được nói chuyện với cậu Quỳnh à.
  • Giữ liên lạc nhé!

4. Phân biệt keep in touch, get in touch, be in touch và stay in touch

Keep in touch”, “get in touch”, “be in touch” và “stay in touch” đều có nghĩa tương tự nhau là liên lạc với ai đó nhưng giữa chúng lại có sự khác biệt trong cách sử dụng.

Keep in touch” diễn tả giữ liên lạc với ai đó khi hai người mối quan hệ lâu dài và tốt đẹp.

Ví dụ:

  • They kept in touch for a while after graduating college.
  • Họ vẫn giữ liên lạc với nhau một khoảng thời gian sau khi tốt nghiệp.

Get in touch” diễn tả việc liên lạc, tiếp xúc với ai đó nhưng thường là khi bạn chủ động yêu cầu giữ liên lạc với đối phương sau lần gặp gỡ

Ví dụ:

  • Get in touch with Jack as soon as possible if you change your decision.
  • Liên lạc với Jack càng sớm càng tốt nếu bạn thay đổi quyết định nhé.

Be in touch” diễn tả việc liên lạc với một người nào đó đã quen biết từ trước và gặp nhau vaf nói chuyện với nhau thường xuyên.

Ví dụ:

  • My friend said that she’ll be in touch with you about the trip next week.
  • Bạn tớ nói rằng cô ấy sẽ liên lạc với bạn nói về chuyến đi vào tuần tới.

Stay in touch” cách dùng tương tương tự giống “ keep in touch” diễn tả việc tiếp tục liên lạc với ai đó mà đã biết nhau từ trước.

Ví dụ:

  • Yoona and her friens tried staying in touch after they graduated, but they all started drifting apart once college got underway.
  • Yoona và bạn bè của cô ấy đã cố gắng giữ liên lạc sau khi họ tốt nghiệp, nhưng tất cả họ bắt đầu xa cách khi cuộc sống đại học bắt đầu.

keep in touch tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa ” keep in touch”

5. Ví dụ anh – việt

Ví dụ:

  • Jennie, make sure we keep in touch. I want to hear all about your life in Paris!
  • Jennie, hãy đảm bảo rằng chúng ta luôn giữ liên lạc. Tôi muốn nghe tất cả về cuộc sống của bạn ở Paris!
  • Social networks such as Facebook, Instagram, Twitter may not be a substitute for real friendships, but they can help you keep in touch with your friends if you don’t see very often and even reconnect you with friends you haven’t seen in years.
  • Các mạng xã hội như Facebook, Instagram, Twitter có thể không thể thay thế cho tình bạn thực sự, nhưng chúng có thể giúp bạn giữ liên lạc với bạn bè nếu bạn không gặp thường xuyên và thậm chí kết nối lại bạn với những người bạn đã không gặp trong nhiều năm.
  • Because of ethe pidemic, An was unable to come back to Vietnam to visit her family so she had to keep in touch with them by the internet.
  • Bởi vì dịch bệnh, An không thể trở về Việt Nam thăm gia đình được bên cô ấy phải giữ liên lạc với người nhà qua internet.
  • Email marketing is a risky and ineffective way to help you keep in touch with your customers.
  • Quảng cáo qua thư điện tử là một cách nguy hiểm và kém hiệu quả để giúp bạn giữ liên lạc với các khách hàng.
  • At war time, my father kept in touch with my mother by letter for 9 years.
  • Vào thời chiến, bố tôi giữ liên lạc với mẹ tôi bằng thư từ trong chín năm.
  • Tuan haven’t lived in the same city as his childhood friends for the past ten years but they still kept in touch.
  • Tuấn đã không sống cùng thành phố với những người bạn thời thơ ấu của mình trong mười năm qua nhưng họ vẫn giữ liên lạc.
  • Time is everlasting, but we aren’t. Keep in touch with people whom you love.
  • Thời gian là vĩnh cửu, nhưng chúng ta thì không. Hãy giữ liên lạc với những người mà bạn yêu quý.
  • Heart is the greatest cheater in the world, it makes thousands of different reasons to keep in touch with the person you love.
  • Trái tim là kẻ lừa dối vĩ đại nhất trên thế giới, nó tạo ra hàng ngàn lý do khác nhau để giữ liên lạc với người mình yêu.
  • Preserving your friendship and keeping in touch with your best friends is like standing on wet cement and leaving your footprints onto it, it will last forever.
  • Giữ gìn tình bạn và giữ liên lạc với những người bạn thân nhất của bạn cũng giống như bạn đứng trên xi măng ướt và để lại dấu chân của bạn trên đó, nó sẽ tồn tại mãi mãi.

Hy vọng bài viết về cụm từ “ keep in touch” trên đây đã mang lại cho bạn những kiến thức bổ ích. Hãy luôn luôn giữ liên lạc, trò chuyện cũng như tâm sự với những yêu thương chúng ta nhiều hơn bạn nhé!

Viết một bình luận