Trắc nghiệm GDQP Bài: Công tác phòng không nhân dân Trắc nghiệm GDQP 12 Bài 8. Công tác phòng không nhân dân 1. Phòng không nhân dân ( PKND) chủ yếu …

Bạn đang xem: Trắc nghiệm GDQP Bài: Công tác phòng không nhân dân Trắc nghiệm GDQP 12 Bài 8. Công tác phòng không nhân dân 1. Phòng không nhân dân ( PKND) chủ yếu … …

Trắc nghiệm GDQP 12 Bài 8. Công việc phòng ko nhân dân

1. Phòng ko nhân dân ( PKND) chủ yếu do lực lượng nào thực hiện ?

a. Đông đảo quần chúng nhân dân

b. Quân đội nhân dân Việt Nam

c. Nhân dân trong khu vực trọng tâm

d. Lực lượng phòng ko nhân dân

2. Phòng ko nhân dân ( PKND) phải được thực hiện như thế nào ?

a. Tổ chức khẩn trương, luyện tập, diễn tập ngay trong thời bình

b. Tổ chức, sẵn sàng chu đáo, luyện tập, diễn tập ngay trong thời bình

c. Sẵn sàng chu đáo, luyện tập, diễn tập thường xuyên trong thời chiến

d. Sẵn sàng tốt, thường xuyên luyện tập, diễn tập trong tháng thời bình

3. Công việc phòng ko nhân dân ( PKND) lấy hoạt động nào là chính?

a. Đánh trả quân địch ngay từ đầu để cắt bớt tổn thất

b. Đánh trả tốt, khắc phục hậu quả nhanh, cắt bớt tổn thất

c. Sơ tán, phòng tránh khắc phục hậu quả, cắt bớt tổn thất

d. Coi trọng công việc phòng ngừa, khắc phục hậu quả

4. Một trong những mục dích của công việc phòng ko nhân dân là:

a. Bảo vệ mục tiêu trọng yếu về kinh tế của quốc gia

b. Bảo vệ mục tiêu trọng yếu về quốc phòng của quốc gia

c. Bảo vệ mục tiêu chiến lược về quân sự và kinh tế của quốc gia

d. Đảm bảo an toàn cho nhân dân, bảo vệ mục tiêu quan trọng của quốc gia

5. Một trong những nội dung khái niệm về công việc phòng ko nhân dân là:

a. Tổng hợp các giải pháp và hoạt động của quần chúng nhân dân nhằm ứng phó với cuộc tiến công bình đường ko của địch.

b. Dùng các giải pháp hiệu quả nhất của nhân dân nhằm ứng phó với cuộc tiến công bình quân sự của địch.

c. Tổng hợp các giải pháp và hoạt động quân sự nhằm ứng phó với cuộc tiến công bình đường ko của địch.

d. Sử dụng các giải pháp và hoạt động của quân đội nhân dân nhằm ứng phó với cuộc tiến công sử dụng máy bay của địch.

6. Từ năm 1964-1972, đế quốc Mĩ thực hiện tiến công đường ko Miền Bắc nước ta nhằm mục tiêu gì?

a. Phá hoại và thủ tiêu cơ chế XHCN ở Miên Bắc nước ta

b. Chia rẽ khối kết đoàn của nhân dân hai miền, làm mất đi sự tăng viện của Miền Bắc cho Miền Nam

c. Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng của ta, ngăn chặn sự tăng viện của hậu phương cho tiền tuyến

d. Phá hoại tiềm lực kinh tế của ta, ngăn chặn sự tăng viện của các nước XHCN cho Việt Nam

7. Quy mô lớn nhất về tiến công đường ko của Mĩ với Miền Bắc nước ta vào thời kì nào?

a. Từ 5/8/1964 tới 30/8/ 1964

b. Từ 18/3/1974 tới 27/3/ 1975

c. Từ 4/3/1974 tới 3/4/ 1975

d. Từ 18/12/1972 tới 29/12/ 1972

8. Chủ trương giải pháp công việc phòng ko trong thời kì chống Mĩ thực hiện với hình thức nào?

a. Kiên quyết bảo vệ, chủ động tiến công

b. Chủ động sơ tán, phòng tránh; Kiên quyết đánh trả

c. Chủ động phòng ngừa, khắc phục hậu quả

d. Tập trung bảo toàn lực lượng, tạo thời cơ đánh trả tốt

9. Một trong những nội dung chủ trương giải pháp công việc phòng ko trong thời kì chống Mĩ là:

a. Lực lượng phòng ko phải chủ động đánh trả nhanh, kiên quyết và hiệu quả

b. Lực lượng quân đội phải chủ động đánh trả nhanh, kiên quyết và hiệu quả

c. Chủ động phòng tránh, đánh trả mang tính chủ động tích cực và kiên quyết

d. Chủ động tích cực và kiên quyết trong phòng tránh, đánh trả hiệu quả

10. Vì sao công việc phòng ko phải bao gồm cả sơ tán, phòng tránh và sẵn sàng đánh trả?

a. Để giữ gìn lực lượng ta càng đánh càng vững mạnh

b. Bảo vệ tài sản của nhân dân, sẵn sàng tăng viện cho chiến trường

c. Phòng tránh, sơ tán để tạo điều kiện cho đánh trả có hiệu quả

d. Vừa chủ động đánh địch bảo toàn tiềm lực, vừa sơ tán phòng tránh để hạn chế tổn thất, giữ vững sản xuất, ổn định đời sống nhân dân

11. Chính phủ ra Nghị định 112/CP về việc tổ chức công việc phòng ko nhân dân vào tháng ngày năm nào?

a. 7. 1965

b. 7. 1964

c. 20. 3. 1963

d. 7. 1963

12. Tổng số phi cơ của đế quốc Mĩ do lực lượng phòng ko Dân quân tự vệ bắn rơi ở Miền Bắc từ năm 1964-1972 là bao nhiêu?

a. 424 chiếc

b. 425 chiếc

c. 426 chiếc

d. 427 chiếc

13. Trong thời kỳ hiện nay, nếu xảy ra chiến tranh, công việc phòng ko cần xem xét một trong những đặc điểm gì?

a. Địch sẽ chủ yếu sử dụng các loại vũ khí điện tử hiện đại

b. Địch sẽ sử dụng các loại vũ khí công nghệ cao để tiến công xâm lược

c. Địch sử dụng hạn chế các loại vũ khí hiện đại để tiến công xâm lược

d. Khả năng địch sẽ sử dụng vũ khí hạt nhân để tiến công xâm lược

14. Trong tình hình mới, lúc xẩy ra chiến tranh, tiến công của địch có đặc điểm gì?

a. Tiến công liên tục từ xa vào lực lượng vũ trang của ta

b. Tiến công liên tục, dài ngày vào các mục tiêu cố định

c. Thời kì tiến công có thể ngắn nhưng khốc liệt và tàn phá lớn

d. Tiến công chớp nhoáng, đánh nhanh, thắng nhanh bằng đường bộ

15. Trong tình hình mới, nếu xảy ra chiến tranh, mức độ quyết liệt như thế nào?

a. Tính quyết liệt tăng dần theo thời kì xẩy ra chiến tranh

b. Mức độ quyết liệt phụ thuộc vào khả năng đảm bảo chiến tranh

c. Quyết liệt tăng theo thời kì, nhất là những ngày cuối chiến tranh

d. Quyết liệt ngay từ những ngày đầu chiến tranh

16. Trong tình hình mới, Nghị định 65/2002/NĐ//CP của Chính phủ thay thế Nghị định 112/CP về việc tổ chức công việc phòng ko nhân dân ra ngày nào?

a. 01 – 7 – 2002

b. 01 – 8 – 2002

c. 01 – 9 – 2002

d. 01 – 10 – 2002

17. Xu thế tăng trưởng hiện nay của vũ khí trang bị như thế nào ?

a. Tàng hình, tầm bắn ngắn nhưng có độ xác thực cao

b. Tàng hình, tầm bắn xa, độ xác thực cao, sức công phá mạnh

c. Tương đối hiện đại nhưng có độ xác thực tuyệt đối

d. Sắp xếp cố định để đảm bảo an toàn trước đối phương

18. Xu thế tăng trưởng hiện nay về nghệ thuật tác chiến?

a. Có thể tiến công từ xa, ngoài phạm vi biên giới, vùng trời

b. Tiến công từ bên trong có sự tăng viện từ biên giới, vùng trời

c. Tiến công từ biên giới trên bộ và vùng trời

d. Có thể tiến công xâm chiếm biên giới, vùng trời

19. Xu thế tăng trưởng hiện nay về nghệ thuật tác chiến?

a. Tiến công vào vùng biển của một quốc gia

b. Có thể tiến công từ xa, ngoài vùng biển của quốc gia

c. Tiến công trực tiếp, chủ yếu trên vùng trời của quốc gia

d. Tiến công chủ yếu vào biển, đảo quốc gia

20. Xu thế tăng trưởng hiện nay về nghệ thuật tác chiến?

a. Trực tiếp chiếm đất để áp đặt về chính trị

b. Ko trực tiếp chiếm đất, ko áp đặt về chính trị

c. Có thể trực tiếp chiếm đất để áp đặt về quân sự

d. Có thể ko trực tiếp chiếm đất, nhưng áp đặt về chính trị

21. Phương thức phổ quát thực hiện tiến công đường ko hiện nay của địch như thế nào?

a. Tiến công từ xa

b. Tiến công trực tiếp

c. Đánh gần

d. Đánh trực tiếp

22. Nội dung nào ko phải là thủ đoạn trong tiến công đường ko của địch ?

a. Sử dụng tổng hợp các loại phương tiện vũ khí để tiến công

b. Vũ khí đánh từ nhiều hướng vào nhiều mục tiêu cùng một lúc

c. Đánh đêm, đánh thảm khốc từng đợt lớn liên kết đánh nhỏ liên tục

d. Đánh lẻ, dài ngày, chủ yếu diễn ra trên mặt đất

23. Nội dung nào ko phải là thủ đoạn trong tiến công đường ko của địch?

a. Trinh sát năm chắc mục tiêu, nghi binh, tác chiến điện tử mạnh

b. Phi cơ, vũ khí, phương tiện đột nhập ở độ cao thấp

c. Đánh đêm để tạo bất thần

d. Đánh trong khoảng thời gian dài làm tê liệt sức tranh đấu của đối phương

24. Thủ đoạn liên kết thực hiện tiến công đường ko của địch là gì?

a. Đánh mạnh từ bên trong liên kết với răn đe quân sự bên ngoài

b. Liên kết vừa đánh vừa đàm; vừa đánh vừa giữ đất

c. Liên kết tiến công hỏa lực với các hoạt động lật đổ, khủng bố và phá hoại từ bên trong nước đối phương

d. Chống phá về chính trị là chủ yếu liên kết răn đe quân sự

25. Trong công việc phòng ko nhân dân, lực lượng nào sau đây làm nòng cốt?

a. Lực lượng phòng ko của các địa phương

b. Lực lượng phòng ko, ko quân của các tỉnh, thành thị

c. Quân nhân phòng ko, ko quân của quân đội

d. Lực lượng phòng ko, ko quân của các xã, phường

26. Công việc phòng ko nhân dân trong tình hình mới có yêu cầu gì?

a. Nhà nước phát huy sức mạnh của tổng hợp của các ngành, các ngành

b. Nhà nước và nhân dân cùng làm, phát huy sức mạnh của các ngành, các ngành

c. Nhà nước làm là chính và phát huy sức mạnh của tổng hợp của toàn dân, các ngành, các ngành

d. Nhà nước và nhân dân cùng làm, phát huy sức mạnh của tổng hợp của toàn dân, các ngành, các ngành

27. Nội dung nào sau đây sai với phương châm của công việc phòng ko nhân dân trong tình hình mới ?

a. Lấy đánh trả là chính, phòng tránh là quan trọng

b. Chủ động sẵn sàng xử lí mọi tình huống

c. Lấy phòng, tránh là chính

d. Toàn dân – toàn diện – tích cực chủ động

28. Tính chất của công việc phòng ko nhân dân trong tình hình mới là gì?

a. Tính chất hiện đại, tính chất toàn diện trong chiến tranh

b. Tính chất nhân dân, tính hiện đại trong chiến tranh

c. Tính chất nhân dân, tính chất quần chúng trong chiến tranh

d. Tính chất toàn diện, tính nhân dân trong chiến tranh

29. Nội dung nào sau đây sai với yêu cầu chung của ngụy trang, sơ tán và phòng tránh?

a. Đảm kiểm soát an ninh toàn nơi sơ tán, phân tán

b. Ổn định sản xuất và đời sống nhân dân

c. Ko hoang mang, rối loạn xã hội nơi sơ tán

d. Phải tạo ra mục tiêu mới nơi sơ tán

30. Nội dung nào sau đây ko đúng so với 5 nội dung chính công việc phòng ko nhân dân?

a. Xây dựng các tổ chức chính trị – xã hội vững mạnh

b. Tổ chức trinh sát, thông báo, báo động

c. Tổ chức đánh trả và phục vụ tranh đấu

d. Tổ chức khắc phục hậu quả

31. Nội dung nào sau đây sai với yêu cầu cụ thể của ngụy trang, sơ tán và phòng tránh?

a. Liên kết kinh tế với quốc phòng trong xây dựng công trình phòng tránh

b. Nhà nước và nhân dân cùng làm, lấy lực lượng nhân dân tại chỗ là chính

c. Tận dụng lợi thế địa hình tự nhiên để tổ chức phòng tránh

d. Chủ yếu dựa vào sự đảm bảo về tài chính của nhà nước

32. Một trong những yêu cầu cụ thể của sơ tán, phân tán trong công việc phòng ko nhân là:

a. Liên kết giữa thô sơ và hiện đại trong tổ chức ngụy trang

b. Liên kết giữa đánh trả của quân đội và của nhân dân

c. Liên kết giữa sơ tán và tổ chức ngụy trang nơi sơ tán

d. Liên kết giữa đánh địch trên ko và đánh địch trên bộ

33. Một trong những yêu cầu của khắc phụ hậu quả trong công việc phòng ko nhân là:

a. Khắc phục nhanh hậu quả và tổ chức rời khỏi nơi sơ tán

b. Chủ động đánh địch và khắc phục hậu quả nơi sơ tán

c. Tích cực chủ động, kịp thời để cắt bớt thiệt hại, ổn định đời sống

d. Khắc phục hậu quả dựa trên cơ sở nhà nước đầu tư

34. Nội dung nào sai so với yêu cầu của sơ tán, phòng tránh trong công việc phòng ko nhân dân?

a. Liên tục thay đổi vị trí sơ tán, phân tán để đảm bảo bí mật

b. Bí mật sơ tán, phân tán

c. Phòng tránh tại chỗ bằng công sự, hầm hào, ngụy trang nghi binh

d. Sẵn sàng trước kế hoạch phòng tránh, khắc phục hậu quả

35. Trong tình hình mới, nội dung nào sau đây ko đúng về đặc điểm công việc phòng ko nhân dân?

a. Vừa đánh địch vừa thực hiện chiến tranh bảo vệ tổ quốc

b. Phải phối hợp chặt chẽ các lực lượng vũ trang, lực lượng phòng ko 3 thứ quân

c. Gắn liền với xây dựng và bảo vệ tổ quốc, cơ chế XHCN

d. Vừa ứng phó với địch trên ko, vừa sẵn sàng ứng phó với địch mặt đất

36. Trong tình hình mới, công việc phòng ko nhân dân có đặc điểm gì ?

a. Vừa ứng phó với địch trên bộ, vừa ứng phó với địch trên ko

b. Vừa ứng phó với địch trên ko, vừa sẵn sàng ứng phó với bọn phản động nội địa gây bạo loạn lật đổ

c. Vừa ứng phó với địch trên bộ, vừa đánh bọn phản động nội địa

d. Vừa ứng phó với địch bên trong, vừa dẹp bạo loạn

37. Trong tình hình mới, công việc phòng ko có yêu cầu gì?

a. Bí mật, bất thần, sẵn sàng có trọng tâm trọng tâm

b. Quân đội phải thường xuyên luyện tập các phương án tranh đấu

c. Phải sẵn sàng, luyện tập kĩ lưỡng các phương án phòng ko nhân dân

d. Phát huy khả năng tranh đấu phòng ko của nhân dân các địa phương

38. Công việc phòng ko nhân dân do người nào lãnh đạo, quản lý?

a. Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý thống nhất tập trung ở từng địa phương

b. Dưới sự lãnh đạo của Đảng, quản lý thống nhất tập trung của nhà nước từ trung ương tới địa phương

c. Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý thống nhất tập trung của lực lượng phòng ko quốc gia

d. Dưới sự lãnh đạo của Đảng, quân đội quản lý một cách thống nhất và tập trung

39. Lựa chọn nào sai so với nội dung của công việc phòng ko nhân dân?

a. Tăng cường tuyên truyền giáo dục nhận thức, tri thức phòng ko nhân dân

b. Tổ chức thông báo, báo động kịp thời

c. Tăng cường tập luyện sơ tán phòng tránh, cứu thương, phòng chữa cháy

d. Toàn dân phải liên tục luyện tập các phương án tranh đấu

40. Phương thức phổ quát thực hiện tiến công đường ko hiện nay, các vũ khí, phương tiện của địch hoạt động như thế nào?

a. Bay cao với các phương tiện tàng hình, hoạt động liên tục ban ngày

b. Bay thấp với các phương tiện tàng hình, hoạt động liên tục ngày đêm

c. Bay thấp với các phương tiện hiện đại, hoạt động liên tục đêm tối

d. Hoạt động liên tục trong các khu vực quan trọng

41. Nội dung nào ko phải là hạn chế lúc thực hiện tiến công đường ko của địch ?

a. Khó tiến công các mục tiêu vì chất lượng của vũ khí hạn chế

b. Phải nắm chắc thông tin về mục tiêu

c. Khó tiến công các mục tiêu nhỏ và mục tiêu di động, cơ động

d. Tốn kém về tài chính, số vũ khí công nghệ cao có hạn

42. Xu thế tăng trưởng hiện nay về lực lượng như thế nào?

a. Tổ chức chặt chẽ, cơ cấu đủ lớn, có khả năng tác chiến lớn

b. Đa năng, số lượng cao, có khả năng đánh những trận lớn

c. Tinh gọn, đa năng, cơ cấu hợp pháp, hợp lý, có khả năng tác chiến độc lập

d. Có khả năng đánh thắng đối phương trong trận đánh tranh với quy mô lớn

43. Xu thế tăng trưởng hiện nay nghệ thuật tác chiến?

a. Có thể tiến công từ xa, ngoài vùng trời, vùng biển của quốc gia

b. Có thể tiến công từ xa, ngoài vùng trời, vùng biển của quốc gia

c. Ko phụ thuộc vào ko gian, thời kì thực hiện, có thể tiến công cả ngày và đêm

d. Có thể tiến công từ xa, ngoài vùng trời, vùng biển của quốc gia

Đăng bởi: thomo.vn

Phân mục: Lớp 12, GDQP 12

Xem thêm chi tiết về Trắc nghiệm GDQP Bài: Công tác phòng không nhân dân
Trắc nghiệm GDQP 12 Bài 8. Công tác phòng không nhân dân 1. Phòng không nhân dân ( PKND) chủ yếu …

Source: THOMO
Categories: Giáo dục

Viết một bình luận