xuống cấp tiếng anh là gì

“ Từ vựng” và “ Ngữ pháp” là hai yếu tố quan trọng mà chúng ta phải chú ý khi muốn học bất kỳ loại ngôn ngữ nào. Tiếng Anh cũng không phải trường hợp ngoại lệ. Nắm rõ từ A đến Z mọi cấu trúc ngữ pháp nhưng vốn từ vựng thì lại ít ỏi đến thảm thương sẽ gây cản trở cho chúng ta rất nhiều khi giao tiếp hay khi phải viết bài luận văn nào đó. Vậy phải làm sao để nâng cao vốn từ vựng cho bản thân. Chuyên mục “mỗi ngày học một từ vựng” của Studytienganh sẽ xóa tan mọi nỗi lo lắng của bạn. Từ vựng mới chúng ta sẽ tìm hiểu hôm nay là “ Xuống cấp”. Cùng tham khảo qua bài viết dưới đây để “ Xuống cấp” trong Tiếng Anh được gọi là gì nhé!

1. Xuống cấp trong tiếng anh là gì?

Trong Tiếng Anh, Xuống cấp được gọi là Deteriorate hay Degrade.

xuống cấp tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa nhà cửa xuống cấp

2. Thông tin chi tiết về từ vựng

Nghĩa Tiếng Anh

  • Deteriorate or Degrade is a word used to describe a decrease in the quality of something that makes it worse.

Nghĩa Tiếng Việt

  • Xuống cấp là một từ vựng dùng để miêu tả sự giảm đi chất lượng của một cái gì đó làm cho nó trở nên kém hơn.

Phát âm:

  • Deteriorate / di’tiəriəreit/
  • Degrade /di’greid/

3. Các ví dụ anh – việt

Ví dụ:

  • Signs that a person is deteriorating are lack of interest in self-care, lack of understanding of how to behave in society, abandonment of all moral standards, loss of control and behavior correction.
  • Những dấu hiệu cho thấy một người đang xuống cấp chính là không quan tâm đến việc chăm sóc bản thân, thiếu hiểu biết về cách ứng xử trong xã hội, bỏ mặc tất cả các chuẩn mực đạo đức, mất khả năng khống chế và điều chỉnh hành vi.
  • The local government decided to repair the school in the town because it was too degraded due to the impact of the recent storm.
  • Chính quyền địa phương quyết định sửa lại trường học trong thị trấn bởi vì nó đã quá xuống cấp do ảnh hưởng của cơn bão vừa qua.
  • Deterioration and damage are inevitable for construction works, especially residential buildings due to the impact of weather and the process of use, making the house gradually become old, damaged and lose its original beauty.
  • Xuống cấp và hư hỏng là những điều không thể tránh khỏi đối với các công trình xây dựng, đặc biệt là công trình nhà ở do tác động của thời tiết và quá trình sử dụng khiến ngôi nhà dần trở nên cũ kỹ, hư hỏng và mất đi vẻ đẹp lúc ban đầu.
Xem thêm  Câu ghép chính phụ là gì

xuống cấp tiếng anh là gì

Chung cư xuống cấp

  • Depending on the deterioration of the building, the architects will have the most appropriate repair and treatment methods to retain some of the typical architecture of the building.
  • Tùy thuộc vào tình trạng xuống cấp của tòa nhà mà các kiến trúc sư sẽ có những cách sửa chữa và xử lý phù hợp nhất để có giữ được phần nào kiến trúc đặc trưng của tòa nhà.
  • The rain that has been going on for a month has caused our house to often have water seepage and mold on the walls. This makes the house lose its aesthetic, degrade, damage and affect the health of the members in the house.
  • Mưa diễn ra suốt một tháng đã khiến cho ngôi nhà của chúng tôi thường xuyên xảy ra tình trạng thấm nước và ẩm mốc chân tường. Điều này làm cho ngôi nhà mất đi tính thẩm mỹ, bị xuống cấp, hư hỏng và ảnh hưởng đến sức khỏe của các thành viên trong nhà.
  • If the student’s morality is degraded, it means that the education has failed. No matter how advanced education is, if there is a problem with morality, education is not good, it needs to be reviewed and changed.
  • Đạo đức của học sinh mà xuống cấp thì có nghĩa là giáo dục đã thất bại. Dù giáo dục có tiên tiến như thế nào đi chăng nữa mà đạo đức có vấn đề thì giáo dục không ổn, cần xem xét lại và thay đổi.
  • The only temple in the village had deteriorated to the point of being uninhabitable. People in the village are calling together to contribute money to rebuild a new and more beautiful temple.
  • Ngôi chùa duy nhất trong làng đã xuống cấp đến mức không thể nào ở được. Người dân trong làng đang kêu gọi cùng nhau đóng góp tiền để xây lại ngôi chùa mới đẹp đẽ và khang trang hơn.
  • The plumbing system and the fire fighting system in the building I’m in have deteriorated, but the owner still hasn’t upgraded it despite the people in the apartment complex complaining many times.
  • Hệ thống đường ống nước và hệ thống chữa cháy trong tòa nhà tôi đang ở đã xuống cấp nhưng chủ đầu tư vẫn không nâng cấp nó lên mặc cho người dân trong khu chung cư đã khiếu nại rất nhiều lần.
  • Last night, a building located in the Old Quarter collapsed, killing 4 people and injuring 10 because the building had deteriorated but was not upgraded and repaired.
  • Đêm qua, một tòa nhà nằm trong khu phố cổ đã sập xuống làm cho 4 người thiệt mạng và 10 bị thương do tòa nhà này đã xuống cấp nhưng không được nâng cấp và sửa chữa.
  • The drainage system in the town has deteriorated but has not been improved by the government, causing heavy flooding in recent days.
  • Hệ thống ống thoát nước trong thị trấn đã xuống cấp nhưng không được chính quyền cải tiến đã gây ra tình trạng ngập lụt nặng nề trong những ngày qua.
  • This house is already in disrepair, why won’t your parents milk it?
  • Ngôi nhà này đã xuống cấp rồi sao bố mẹ cậu không chịu sửa nó đi.
Xem thêm  Trường dữ liệu là gì

Hy vọng bài viết đã giúp bạn đọc hiểu rõ hơn ý nghĩa và cách gọi của từ vựng “ Xuống cấp” trong Tiếng Anh là gì. Cùng học từ mới Tiếng Anh với Studytienganh qua những bài viết tiếp theo bạn nhé!

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây